black lovage

black lovage

A chef chops fresh black lovage to add to a soup.

Định nghĩa

Danh từ: Một loại thảo mộc châu Âu, hơi giống cần tây, đã được tự nhiên hóa rộng rãicác vùng ven biển của Anh thường được trồng như một loại rau thơm.

dụ sử dụng
  • (Cây black lovage thường được dùng trong các món ăn truyền thống châu Âu hương vị độc đáo của .)
  • ( của cây black lovage có thể được thêm vào súp hoặc salad.)
Cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate black lovage": trồng cây black lovage.

    • Many gardeners cultivate black lovage in coastal regions for its hardiness. (Nhiều người làm vườn trồng cây black lovage ở các vùng ven biển độ cứng cáp của .)
  • "to harvest black lovage": thu hoạch cây black lovage.

    • The best time to harvest black lovage is in early summer. (Thời điểm tốt nhất để thu hoạch cây black lovage đầu mùa .)
Biến thể từ gần giống
  • Lovage (danh từ): cây thường xuân (một loại thảo mộc tương tự).
    • Lovage has a stronger flavor than black lovage. (Cây thường xuân hương vị mạnh hơn cây black lovage.)
Từ đồng nghĩa
  • Alexanders (danh từ): một tên gọi khác của black lovage.
  • Horse parsley (danh từ): tên gọi thông tục khác.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "black lovage".